biến động

Học thuật
Thân thiện
biến động

Cuộc sống luôn luôn biến động.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Thay đổi một cách mạnh mẽ, không ổn định, thường ảnh hưởng rộng: Chỉ sự thay đổi lớn, thường xảy ra nhanh chóng tác động đến một hệ thống, tình hình hoặc trạng thái chung.
  2. Danh từ:
    • Sự thay đổi lớn, sự dao động mạnh: Chỉ bản thân sự kiện, quá trình hoặc hiện tượng thay đổi mang tính chất quan trọng phạm vi ảnh hưởng.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Tình hình chính trị trong khu vực liên tục biến động.
    • Giá cả thị trường biến động khó lường.
    • Tâm trạng anh ấy biến động sau khi nghe tin.
  • Danh từ:
    • Những biến động về kinh tế đã ảnh hưởng đến mọi người.
    • Cuộc sống luôn tiềm ẩn những biến động bất ngờ.
    • Các nhà đầu theo dõi sát sao mọi biến động của thị trường chứng khoán.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Biến động xã hội": chỉ những thay đổi, xáo trộn lớn trong cấu trúc trật tự xã hội.
    • Giai đoạn đó chứng kiến nhiều biến động xã hội sâu sắc.
  • "Biến động tâm lý": chỉ những thay đổi phức tạp, mạnh mẽ trong đời sống tinh thần, tình cảm.
    • Anh ấy đang trải qua những biến động tâm lý rất lớn.
Biến thể từ liên quan
  • Bất ổn (tính từ): không ổn định, dễ thay đổi theo chiều hướng tiêu cực. (Nhấn mạnh trạng thái hơn quá trình thay đổi).
  • Dao động (động từ/danh từ): thay đổi lên xuống quanh một điểm cân bằng, thường dùng cho các giá trị số liệu, quan điểm. (Mức độ thay đổi có thể nhẹ hơn "biến động").
  • Thay đổi (động từ/danh từ): từ tổng quát, chỉ sự trở nên khác đi, có thể không mang sắc thái mạnh mẽ như "biến động".
  • Xáo trộn (danh từ/động từ): làm cho lộn xộn, mất trật tự. (Thường chỉ kết quả cụ thể của sự biến động).
Từ đồng nghĩa
  • Chuyển biến (thường theo hướng nào đó).
  • Xáo động.
  • Dậy sóng (nghĩa bóng).
Các cụm từ liên quan
  • Theo dõi biến động: quan sát ghi nhận những thay đổi.
    • Phòng kinh doanh nhiệm vụ theo dõi biến động giá nguyên liệu.
  • Ứng phó với biến động: đưa ra các giải pháp để đối phó với sự thay đổi lớn.
    • Doanh nghiệp cần kế hoạch ứng phó với biến động của thị trường.
Thành ngữ, cách diễn đạt liên quan
  • "Thời thế biến động": chỉ giai đoạn tình hình chung thay đổi phức tạp, khó lường.
    • Sống trong thời thế biến động, con người phải luôn thích nghi.
  • "Lòng người biến động": chỉ sự thay đổi trong suy nghĩ, tình cảm, lòng trung thành của con người.
    • Qua biến cố, anh ta mới thấu hiểu lòng người biến động.
biến động

Cuộc sống luôn luôn biến động.

  1. đgt. (H. biến: thay đổi; động: hoạt động) Thay đổi lớn ảnh hưởng đến môi trường chung quanh: Cuộc sống muôn màu muôn vẻ luôn luôn biến động (Trg-chinh). // dt. Sự thay đổi lớn: Có thể những biến động lớn (VNgGiáp).

Từ chứa "biến động"