biến động
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Thay đổi một cách mạnh mẽ, không ổn định, thường có ảnh hưởng rộng: Chỉ sự thay đổi lớn, thường xảy ra nhanh chóng và tác động đến một hệ thống, tình hình hoặc trạng thái chung.
- Danh từ:
- Sự thay đổi lớn, sự dao động mạnh: Chỉ bản thân sự kiện, quá trình hoặc hiện tượng thay đổi mang tính chất quan trọng và có phạm vi ảnh hưởng.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Tình hình chính trị trong khu vực liên tục biến động.
- Giá cả thị trường biến động khó lường.
- Tâm trạng anh ấy biến động sau khi nghe tin.
- Danh từ:
- Những biến động về kinh tế đã ảnh hưởng đến mọi người.
- Cuộc sống luôn tiềm ẩn những biến động bất ngờ.
- Các nhà đầu tư theo dõi sát sao mọi biến động của thị trường chứng khoán.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Biến động xã hội": chỉ những thay đổi, xáo trộn lớn trong cấu trúc và trật tự xã hội.
- Giai đoạn đó chứng kiến nhiều biến động xã hội sâu sắc.
- "Biến động tâm lý": chỉ những thay đổi phức tạp, mạnh mẽ trong đời sống tinh thần, tình cảm.
- Anh ấy đang trải qua những biến động tâm lý rất lớn.
Biến thể và từ liên quan
- Bất ổn (tính từ): không ổn định, dễ thay đổi theo chiều hướng tiêu cực. (Nhấn mạnh trạng thái hơn là quá trình thay đổi).
- Dao động (động từ/danh từ): thay đổi lên xuống quanh một điểm cân bằng, thường dùng cho các giá trị số liệu, quan điểm. (Mức độ thay đổi có thể nhẹ hơn "biến động").
- Thay đổi (động từ/danh từ): từ tổng quát, chỉ sự trở nên khác đi, có thể không mang sắc thái mạnh mẽ như "biến động".
- Xáo trộn (danh từ/động từ): làm cho lộn xộn, mất trật tự. (Thường chỉ kết quả cụ thể của sự biến động).
Từ đồng nghĩa
- Chuyển biến (thường theo hướng nào đó).
- Xáo động.
- Dậy sóng (nghĩa bóng).
Các cụm từ liên quan
- Theo dõi biến động: quan sát và ghi nhận những thay đổi.
- Phòng kinh doanh có nhiệm vụ theo dõi biến động giá nguyên liệu.
- Ứng phó với biến động: đưa ra các giải pháp để đối phó với sự thay đổi lớn.
- Doanh nghiệp cần có kế hoạch ứng phó với biến động của thị trường.
Thành ngữ, cách diễn đạt liên quan
- "Thời thế biến động": chỉ giai đoạn tình hình chung thay đổi phức tạp, khó lường.
- Sống trong thời thế biến động, con người phải luôn thích nghi.
- "Lòng người biến động": chỉ sự thay đổi trong suy nghĩ, tình cảm, lòng trung thành của con người.
- Qua biến cố, anh ta mới thấu hiểu lòng người biến động.
- đgt. (H. biến: thay đổi; động: hoạt động) Thay đổi lớn có ảnh hưởng đến môi trường chung quanh: Cuộc sống muôn màu muôn vẻ luôn luôn biến động (Trg-chinh). // dt. Sự thay đổi lớn: Có thể có những biến động lớn (VNgGiáp).