biến động

  1. đgt. (H. biến: thay đổi; động: hoạt động) Thay đổi lớn ảnh hưởng đến môi trường chung quanh: Cuộc sống muôn màu muôn vẻ luôn luôn biến động (Trg-chinh). // dt. Sự thay đổi lớn: Có thể những biến động lớn (VNgGiáp).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "biến động"

biến động
Cuộc sống luôn luôn biến động.